Tài nguyên dạy học

Các ý kiến mới nhất

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Bình thường
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Số Nguyên Tố

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Trần Văn Hiếu (trang riêng)
    Ngày gửi: 10h:52' 23-03-2011
    Dung lượng: 1.0 MB
    Số lượt tải: 33
    Số lượt thích: 0 người

    CHÀO MỪNG
    QUÝ THẦY CÔ GIÁO VÀ CÁC EM HỌC SINH!
    PHÒNG GIÁO DỤC NÔNG SƠN
    TRƯỜNG THCS QUẾ LỘC
    Tổ: Toán - Lý - CN
    GV: Nguyễn Hoàng Tuấn
    Email: tuankgx@Gmail. Com. vn
    Ki?m tra:
    1.Tìm các ước của a trong bảng sau:
    1; 3
    1; 2; 4
    1; 5
    1; 2
    1; 2; 3; 6
    2. Nêu cách tìm ước, cách tìm bội của một số.
    Ta có thể tìm ước của một số a (a >1) bằng cách lần lượt chia số a cho các số tự nhiên từ 1 đến a để xét xem a chia hết cho những số nào, khi đó các số ấy là ước của a
    Ta có thể tìm các bội của một số khác 0 bằng cách nhân số đó lần lượt với:0; 1; 2; 3; …

    Trong các số 2; 3; 4; 5; 6 số nào là số nguyên tố? Số nào là hợp số?
    Tiết 26: SỐ NGUYÊN TỐ. HỢP SỐ - BẢNG SỐ NGUYÊN TỐ
    1.Số nguyên tố. Hợp số:
    1; 5
    1; 2; 3;6
    Hãy so sánh mỗi số: 2; 3; 4; 5; 6 với 1. Cho biết số nào chỉ có hai ước là 1 và chính nó?
    Gọi: 2; 3; 5 là các số nguyên tố.
    Các số nào có nhiều hơn 2 ước?
    Gọi: 4; 6 là hợp số.
    2.Lập bảng các số nguyên tố nhỏ hơn 100:
    Số nguyên tố là số tự nhiên lớn hơn 1, chỉ có hai ước 1 và chính nó. Hợp số là số tự nhiên lớn hơn 1, có nhiều hơn hai ước.
    1; 2; 4
    1; 2
    1; 3
    Thế nào là số nguyên tố?
    Thế nào là hợp số?
    ? Trong các số: 7; 8; 9, số nào là số nguyên tố, số nào là hợp số? Vì sao?
    Số 0 và số 1 có phải là số nguyên tố không? Có phải là hợp số không?
    *Chú ý: a)Số 0 và số 1 không phải là số nguyên tố và cũng không là hợp số.
    b) Các số nguyên tố nhỏ hơn 10 là:
    Trong các số tự nhiên nhỏ hơn 10:
    số nào là số nguyên tố, số nào là hợp số?
    2
    3
    5
    7
    0
    4
    6
    8
    9
    1
    Bài tập: Trong các số sau số nào là số nguyên tố? Số nào là hợp số:102; 513; 145; 11; 13 ?
    Các số nguyên tố là: 11; 13.
    Các hợp số là: 102; 513; 145.
    Tiết 26: SỐ NGUYÊN TỐ. HỢP SỐ - BẢNG SỐ NGUYÊN TỐ
    1.Số nguyên tố. Hợp số:
    2.Lập bảng các số nguyên tố nhỏ hơn 100:
    Số nguyên tố là số tự nhiên lớn hơn 1, chỉ có hai ước 1 và chính nó. Hợp số là số tự nhiên lớn hơn 1, có nhiều hơn hai ước.
    *Chú ý: a)Số 0 và số 1 không phải là số nguyên tố và cũng không là hợp số.
    b) Các số nguyên tố nhỏ hơn 10 là: 2; 3; 5; 7
    2
    3
    4
    6
    7
    5
    8
    9
    11
    10
    20
    30
    40
    50
    60
    70
    80
    90
    21
    31
    41
    51
    61
    71
    81
    91
    12
    22
    32
    42
    52
    62
    72
    82
    92
    13
    23
    33
    43
    53
    63
    73
    83
    93
    14
    24
    34
    44
    54
    64
    74
    84
    94
    15
    25
    35
    45
    55
    65
    75
    85
    95
    16
    26
    36
    46
    56
    66
    76
    86
    96
    17
    27
    37
    47
    57
    67
    77
    87
    97
    18
    28
    38
    48
    58
    68
    78
    88
    98
    19
    29
    39
    49
    59
    69
    79
    89
    99
    2
    3
    4
    6
    7
    5
    8
    9
    11
    10
    20
    30
    40
    50
    60
    70
    80
    90
    21
    31
    41
    51
    61
    71
    81
    91
    12
    22
    32
    42
    52
    62
    72
    82
    92
    13
    23
    33
    43
    53
    63
    73
    83
    93
    14
    24
    34
    44
    54
    64
    74
    84
    94
    15
    25
    35
    45
    55
    65
    75
    85
    95
    16
    26
    36
    46
    56
    66
    76
    86
    96
    17
    27
    37
    47
    57
    67
    77
    87
    97
    18
    28
    38
    48
    58
    68
    78
    88
    98
    19
    29
    39
    49
    59
    69
    79
    89
    99
    Ta được 25 số nguyên tố nhỏ hơn 100 là: 2; 3; 5; 7; 11; 13; 17; 19; 23; 29; 31; 37; 41; 43; 47; 53; 59; 61; 67; 71; 73; 79; 83; 89; 97.
    Số nguyên tố nhỏ nhất là số 2, đó là số nguyên tố chẵn duy nhất.
    Tiết 26: SỐ NGUYÊN TỐ. HỢP SỐ - BẢNG SỐ NGUYÊN TỐ
    1.Số nguyên tố. Hợp số:
    2.Lập bảng các số nguyên tố nhỏ hơn 100:
    Số nguyên tố là số tự nhiên lớn hơn 1, chỉ có hai ước 1 và chính nó. Hợp số là số tự nhiên lớn hơn 1, có nhiều hơn hai ước.
    *Chú ý: a)Số 0 và số 1 không phải là số nguyên tố và cũng không là hợp số.
    b) Các số nguyên tố nhỏ hơn 10 là: 2; 3; 5; 7
    Ta được 25 số nguyên tố nhỏ hơn 100 là: 2; 3; 5; 7; 11; 13; 17; 19; 23; 29; 31; 37; 41; 43; 47; 53; 59; 61; 67; 71; 73; 79; 83; 89; 97.
    Số nguyên tố nhỏ nhất là số 2, đó là số nguyên tố chẵn duy nhất.
    *Củng cố:
    Bài 115 sgk: Các số sau là số nguyên tố hay là hợp số?
    312; 213; 435; 417; 17; 43; 3311; 67.
    Các hợp số là: 312; 213; 435; 417; 3311.
    Số nguyên tố là: 67; 43; 17.
    Bài 116 sgk: Gọi P là tập hợp các số nguyên tố. Điền ký hiệu hoặc vào ô vuông cho đúng:
    83 P; 91 P;15 N; P N
    Bài 119sgk: Thay chữ số vào dấu * để được hợp số: 1* ; 3*
    Với số 1* thì * có thể là: 0; 2; 4; 5; 6; 8.
    Với số 3* thì * có thể là: 0; 2; 3; 4; 5; 6; 8; 9.
    Chúc mừng
    Hướng dẫn về nhà:
    Học thuộc bài.
    Làm các bài tập: 117; 118; 120; 121; 122; 123 trang 47; 48 sgk.
    Xem bảng số nguyên tố ( nhỏ hơn 1000 ) trang 128 sgk.
    Xin chân thành cảm ơn
    quý thầy cô và các em
     
    Gửi ý kiến